Bất Động Sản Đà Nẵng 247
Thước lỗ ban, Bảng tra thanh thước lỗ ban
Tiện ích phong thủy chuẩn xác

Thước Lỗ Ban xây dựng & nội thất chuẩn phong thủy

Tra cứu kích thước cát hung theo 3 hệ thước Lỗ Ban phổ biến: 52.2cm (thông thủy), 42.9cm (dương trạch) và 38.8cm (âm phần - nội thất). Kéo thước tương tác trực tiếp hoặc nhập số đo milimet để đón lành tránh dữ.

52.2cm Thông Thủy Cửa 42.9cm Khối Xây Bậc Bếp 38.8cm Bàn Thờ Nội Thất
Bước 01
Kéo trượt thước

Nhấp giữ chuột hoặc vuốt ngón tay sang trái / phải để định vị vạch đo tương ứng.

Bước 02
Nhập số đo mm

Gõ kích thước chính xác (milimet) vào ô phía trên tâm thước để nhảy ngay đến cung đo.

Bước 03
Đọc cung Cát - Hung

Đối chiếu tâm vạch đỏ: vạch rơi vào cung đỏ mang Cát Lộc, cung đen nên tránh chọn.

Bảng đo thước Lỗ Ban trực tuyến 52.2cm, 42.9cm, 38.8cm

Vạch đỏ căn tâm số đo
Thước 52.2cm Khoảng thông thủy (cửa đi, cửa sổ...)
QUÝ NHÂN (Cát)
Thước 42.9cm Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc thềm...)
BỆNH (Hung)
Thước 38.8cm Đồ nội thất (bàn thờ, tủ, giường...)
HẠI (Hung)
mm

Kéo thước để tra cứu

6.8 cm
Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách có nhu cầu tư vấn chuyên sâu, vui lòng liên hệ các chuyên gia phong thủy. Trân trọng!
Đơn vị: mm
52.2cm Khoảng không thông thủy (cửa đi, cửa sổ...)
Độ dài 6.8 cm thuộc Cung ÁN THÀNH nằm trong khoảng HIỂM HỌA - XẤU: (Gặp khoảng hiểm họa gia chủ sẽ bị tán tài lộc, trôi dạt tha phương, cuộc sống túng thiếu, gia đạo có người đau ốm, con cái dâm ô hư thân mất nết, bất trung bất hiếu).
42.9cm Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc thềm...)
Độ dài 6.8 cm thuộc Cung CÔNG SỰ (Tranh chấp, thưa kiện ra chính quyền) nằm trong khoảng BỆNH - XẤU
Khoảng BỆNH ứng đặc biệt vào nhà vệ sinh. Nơi này thường là góc hung (xấu) của nhà. Cửa lọt vào chữ Bệnh sẽ thuận lợi cho bệnh tật sinh ra.
38.8cm Đồ nội thất (bàn thờ, tủ, giường...)
Độ dài 6.8 cm thuộc Cung TAI CHÍ (Tai họa đến liên miên, không dứt) nằm trong khoảng HẠI - XẤU
Hướng dẫn xem Thước Lỗ Ban

Thước Lỗ ban là cây thước được Lỗ Ban, ông Tổ nghề mộc ở Trung Quốc thời Xuân Thu phát minh ra. Nhưng trên thực tế, trong ngành địa lý cổ phương Đông, ngoài thước Lỗ Ban (Lỗ Ban xích) còn có nhiều loại thước khác được áp dụng như thước Đinh Lan (Đinh Lan xích), thước Áp Bạch (Áp Bạch xích), bản thân thước Lỗ ban cũng bao gồm nhiều phiên bản khác nhau như các bản 52,2 cm; 42,9 cm…

Do có nhiều bài viết, thông tin về thước Lỗ ban có các kích thước khác nhau. Ở đây chúng tôi chỉ giới thiệu 3 loại thước phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay là loại kích thước Lỗ Ban 52,2 cm; 42,9 cm và 38,8 cm.

- Đo kích thước rỗng (thông thủy): Thước Lỗ Ban 52,2 cm

- Đo kích thước đặc: khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…): Thước Lỗ Ban 42,9 cm

- Đo Âm phần: mồ mả, đồ nội thất (bàn thờ, tủ thờ, khuôn khổ bài vị…): Thước Lỗ Ban 38,3 cm

Tra Cứu Thông Thủy Cửa Đi & Cửa Sổ
Bảng tra nhanh 8 cung thước Lỗ Ban 52.2cm

Thước 52.2cm gồm 8 cung lớn luân chuyển liên tục (4 cung Cát mang may mắn, 4 cung Hung nên tránh). Tra cứu nhanh ý nghĩa từng cung vị và kích thước thông thủy vàng chuẩn phong thủy xây dựng.

Cung 01 Quý Nhân
Cát (Đại Cát)
Khoảng chuẩn: 0 – 6.53 cm (lặp lại +52.2cm)

Gia đạo bình an, làm ăn phát đạt, bạn bè trung thành, con cái thông minh đỗ đạt.

5 Cung vị chi tiết:
Quyền lộc May mắn đường công danh bổng lộc 13.05 mm
Trung tín Người nhà trung thực, giữ trọn chữ tín 26.10 mm
Tác quan Đường quan lộ hanh thông, công danh 39.15 mm
Phát đạt Kinh doanh buôn bán thuận buồm xuôi gió 52.20 mm
Thông minh Con cháu học hành giỏi giang đỗ đạt 65.25 mm
Cung 02 Hiểm Họa
Hung (Tránh Dùng)
Khoảng chuẩn: 6.53 – 13.05 cm (lặp lại +52.2cm)

Dễ gặp tai ương bất ngờ, gia đạo bất hòa, bệnh tật triền miên, con cái ngỗ nghịch.

5 Cung vị chi tiết:
Án thành Dính líu kiện tụng, tranh chấp án từ 78.30 mm
Hỗn nhân Gia đạo rối ren, người ngoài chia rẽ 91.35 mm
Thất hiếu Con cái hư hỏng, bất hiếu với cha mẹ 104.40 mm
Tai họa Bất ngờ gặp nạn, họa vô đơn chí 117.45 mm
Thường bệnh Ốm đau liên miên, hao tốn tiền của 130.50 mm
Cung 03 Thiên Tai
Hung (Tránh Dùng)
Khoảng chuẩn: 13.05 – 19.58 cm (lặp lại +52.2cm)

Hay gặp tai họa bất trắc, hao tài tốn của, sức khỏe suy sụp, công việc trắc trở.

5 Cung vị chi tiết:
Hoàn tử Mất người, hiếm muộn đường con cái 143.55 mm
Quan tài Tai họa tang tóc, hiểm nghèo nguy cấp 156.60 mm
Thân tàn Ốm đau bệnh tật tàn phế hao mòn 169.65 mm
Thất tài Mất mát tài sản, làm ăn thua lỗ 182.70 mm
Hệ quả Gánh chịu hậu quả nặng nề khôn lường 195.75 mm
Cung 04 Thiên Tài
Cát (Đại Cát)
Khoảng chuẩn: 19.58 – 26.10 cm (lặp lại +52.2cm)

Tài lộc dồi dào, may mắn bất ngờ, gia đạo thanh cao, văn chương học hành đỗ đạt.

5 Cung vị chi tiết:
Thi thơ Có tài năng văn chương nghệ thuật 208.80 mm
Văn học Học vị cao, thi cử bảng vàng 221.85 mm
Thanh quý Được xã hội kính trọng, quý hiển 234.90 mm
Tác lộc Tự mình tạo dựng bổng lộc bền lâu 247.95 mm
Thiên lộc Lộc trời ban tặng, của cải dồi dào 261.00 mm
Cung 05 Nhân Lộc
Cát (Đại Cát)
Khoảng chuẩn: 26.10 – 32.63 cm (lặp lại +52.2cm)

Hưởng phúc đức tổ tiên, gia đình sung túc, sống lâu trăm tuổi, sự nghiệp hiển vinh.

5 Cung vị chi tiết:
Trí tồn Trí tuệ sáng suốt, sống lâu trường thọ 274.05 mm
Phú quý Giàu sang vinh hoa, công danh rực rỡ 287.10 mm
Tiến bửu Thu nhận của báu, phát tài phát lộc 300.15 mm
Thập thiện Làm mười điều lành, gia đạo an yên 313.20 mm
Văn chương Nền nếp gia phong danh giá, trí thức 326.25 mm
Cung 06 Cô Độc
Hung (Tránh Dùng)
Khoảng chuẩn: 32.63 – 39.15 cm (lặp lại +52.2cm)

Gia đạo chia lìa, đơn độc, hao tiền tốn của, gia phong suy giảm, sa vào tệ nạn.

5 Cung vị chi tiết:
Bạc nghịch Ngỗ ngược, bạc bẽo vong ân bội nghĩa 339.30 mm
Vô vọng Làm ăn thất bại, hy vọng tiêu tan 352.35 mm
Ly tán Gia đình chia ly, mỗi người một nơi 365.40 mm
Tửu thục Đắm chìm rượu chè, cờ bạc phá gia 378.45 mm
Dâm dục Sa đọa phong tình, tai tiếng thị phi 391.50 mm
Cung 07 Thiên Tặc
Hung (Tránh Dùng)
Khoảng chuẩn: 39.15 – 45.68 cm (lặp lại +52.2cm)

Dễ bị trộm cướp, thị phi kiện tụng, bệnh tật nguy cấp, vướng vòng lao lý.

5 Cung vị chi tiết:
Phong bệnh Mắc chứng bệnh phong tà nguy cấp 404.55 mm
Chiêu ôn Hút dịch bệnh, tà khí xui xẻo đến nhà 417.60 mm
Ôn tài Hao tốn tiền của vì ốm đau thuốc men 430.65 mm
Ngục tù Vướng vòng lao lý, kiện tụng tù đày 443.70 mm
Quang tài Trắng tay, sạch bách tiền của gia sản 456.75 mm
Cung 08 Tể Tướng
Cát (Đại Cát)
Khoảng chuẩn: 45.68 – 52.20 cm (lặp lại +52.2cm)

Quyền quý tột bậc, vạn sự hanh thông, con cái hiếu thuận, hưởng tài lộc bất ngờ.

5 Cung vị chi tiết:
Đại tài Tài năng xuất chúng, làm nên sự nghiệp 469.80 mm
Thi thơ Con cháu đỗ đạt, rạng danh dòng họ 482.85 mm
Hoạch tài Thu tiền của bất ngờ, may mắn phát tài 495.90 mm
Hiếu tử Con cái hiếu kính, phụng dưỡng mẹ cha 508.95 mm
Quý nhân Được quý nhân tương trợ, che chở 522.00 mm
Gợi ý kích thước thông thủy cửa đẹp theo thước 52.2cm:
Cửa 1 cánh: Rộng 81cm × Cao 212–215cm (Thiên Tài / Quý Nhân) Cửa 2 cánh: Rộng 106–109cm hoặc 126cm × Cao 212–216cm Cửa 4 cánh: Rộng 154cm hoặc 176cm × Cao 215–235cm Cửa sổ: Rộng 59–62cm hoặc 81cm (Thiên Tài)

Ứng dụng thước Lỗ Ban trong phong thủy nhà đất

Đo kích thước cửa theo thước Lỗ Ban

Xác định kích thước cửa chính, cửa phòng, cửa sổ rơi vào cung tốt, giúp thu hút sinh khí và tài lộc cho ngôi nhà.

Đo bếp, bàn thờ, giường ngủ

Ứng dụng thước Lỗ Ban để bố trí bếp, bàn thờ và giường ngủ đúng kích thước phong thủy, mang lại sức khỏe và sự an yên cho gia đình.

Đo nhà ở, căn hộ, nhà phố

Hỗ trợ đo đạc các hạng mục nhà ở, căn hộ, nhà phố theo chuẩn phong thủy, phù hợp cả nhu cầu an cư lẫn đầu tư bất động sản.

Tiện ích phong thủy
Chọn nhanh công cụ bạn cần

Các tác vụ được gom lại rõ ràng để tra cứu hướng nhà, ngày tốt, tuổi xây nhà và những tiện ích phong thủy thường dùng khi mua bán hoặc xây sửa bất động sản.

Tin tức nổi bật
Cẩm nang bất động sản & phong thủy

Hiển thị tối đa 10 bài viết nổi bật và 10 bài mới nhất theo từng danh mục, giữ lại cấu hình lọc tin giống trang blog hiện tại.